kneed
kneed /niːd/ nghĩa là có đầu gối; có kiểu đầu gối như đã nêu
Các nghĩa
-
có đầu gối; có kiểu đầu gối như đã nêu
Having a knee or knees, or, in combination, the stated type of knee or knees.
a kneed biped; a knobbly-kneed boy
-
có khớp gấp như đầu gối
Having angular joints like the knee.
Dễ nhầm với
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ