← Từ điển

knag

C2 noun

knag /ˈnæɡ/ nghĩa là mấu cây, cành chết cứng nhô ra

Các nghĩa

  1. mấu cây, cành chết cứng nhô ra

    A short spur or stiff projection from the trunk or branch of a tree, such as the stunted dead branch of a fir

  2. chốt, móc treo

    A peg or hook for hanging something on

  3. mắt gỗ, gốc cành

    A knot in a piece of wood or the base of a branch

  4. đá nhọn, mỏm đá

    A pointed rock or crag

  5. thùng nhỏ, thùng tông

    A small cask or barrel; a keg or noggin

    scotland

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ