kitting
kitting /ˈkɪtɪŋ/ nghĩa là quá trình đóng gói, ghép các sản phẩm liên quan để bán nhằm tăng doanh thu
Các nghĩa
-
quá trình đóng gói, ghép các sản phẩm liên quan để bán nhằm tăng doanh thu
The process of assembling or bundling various related goods for sale to increase revenue.