← Từ điển

kitting

C2 noun

kitting /ˈkɪtɪŋ/ nghĩa là quá trình đóng gói, ghép các sản phẩm liên quan để bán nhằm tăng doanh thu

Các nghĩa

  1. quá trình đóng gói, ghép các sản phẩm liên quan để bán nhằm tăng doanh thu

    The process of assembling or bundling various related goods for sale to increase revenue.

    uncountable