← Từ điển

kitman

C2 noun

kitman nghĩa là sự che giấu thông tin hoặc niềm tin, như giấu đức tin để tránh bị bức hại

Các nghĩa

  1. sự che giấu thông tin hoặc niềm tin, như giấu đức tin để tránh bị bức hại

    The deliberate concealment of information or beliefs, such as hiding one's faith to avoid persecution.

    uncountable