kitman
kitman nghĩa là sự che giấu thông tin hoặc niềm tin, như giấu đức tin để tránh bị bức hại
Các nghĩa
-
sự che giấu thông tin hoặc niềm tin, như giấu đức tin để tránh bị bức hại
The deliberate concealment of information or beliefs, such as hiding one's faith to avoid persecution.