← Từ điển

kit

A2 noun

Các nghĩa

  1. thùng gỗ tròn

    A kitten (young cat).

  2. giỏ (đựng cá)

    A cat in general.

    broadly

    “You must call them ‘squibs and crackers.’ And what would you call her?” pointing to the cat. ¶ “Cat or kit, or whatever you please, sir.”

  3. đồ trang bị (của lính)

    A kit fox (Vulpes macrotis).

  4. bộ đồ nghề

    A young fox.

  5. bộ lắp ráp

    A young beaver.

  6. trang phục thi đấu

    A young ferret.

  7. quần áo

    A young skunk.

  8. bộ phần mềm đầy đủ

    A young rabbit.

Dạng khác