← Từ điển

kissogram

C2 noun

kissogram nghĩa là tin nhắn kèm nụ hôn (thường được sắp xếp bất ngờ trong dịp đặc biệt)

Các nghĩa

  1. tin nhắn kèm nụ hôn (thường được sắp xếp bất ngờ trong dịp đặc biệt)

    A message delivered along with a kiss, usually arranged as a surprise on a special occasion.

Dạng khác