kissogram
kissogram nghĩa là tin nhắn kèm nụ hôn (thường được sắp xếp bất ngờ trong dịp đặc biệt)
Các nghĩa
-
tin nhắn kèm nụ hôn (thường được sắp xếp bất ngờ trong dịp đặc biệt)
A message delivered along with a kiss, usually arranged as a surprise on a special occasion.
Dạng khác
- kissograms plural