← Từ điển

kish

C2 noun

kish /kɪʃ/ nghĩa là than chì (phụ phẩm trong luyện sắt)

Các nghĩa

  1. than chì (phụ phẩm trong luyện sắt)

    The graphite formed as a byproduct in iron smelting.

    uncountable

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn