kirkman
kirkman nghĩa là mục sư, viên chức nhà thờ
Các nghĩa
-
mục sư, viên chức nhà thờ
A clergyman or officer in a kirk.
-
tín đồ Giáo hội Scotland
A member of the Church of Scotland.
Dạng khác
- kirkmen plural
kirkman nghĩa là mục sư, viên chức nhà thờ
mục sư, viên chức nhà thờ
A clergyman or officer in a kirk.
tín đồ Giáo hội Scotland
A member of the Church of Scotland.