kip
Các nghĩa
-
chộp, giật
To perform the kip maneuver.
Dạng khác
- kips present, singular, third-person
- kipping participle, present
- kipped participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
chộp, giật
To perform the kip maneuver.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn