kip
kip /kɪp/ nghĩa là chộp, giật
Các nghĩa
-
chộp, giật
To perform the kip maneuver.
I need a kip.
I'm having a kip.
She's having a kip.
Dạng khác
- kips present, singular, third-person
- kipping participle, present
- kipped participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn