← Từ điển

kingship

C2 noun

kingship /ˈkɪŋʃɪp/ nghĩa là ngôi vua, địa vị vua

Các nghĩa

  1. ngôi vua, địa vị vua

    The dignity, rank, or office of a king; the state of being a king.

    countable · uncountable

    Near-synonym: kingdom

    The traditional world knew divine kingship.

  2. chế độ quân chủ

    A monarchy.

    countable · uncountable

  3. vương quốc

    The territory or dominion of a king; a kingdom.

    countable · uncountable

Dạng khác