← Từ điển

kin

B1 verb

kin /kɪn/ nghĩa là đồng cảm với

Các nghĩa

  1. đồng cảm với

    To identify with; as in spiritually connect to a fictional or non-fictional being.

    slang · transitive

    They came with kith and kin.

    They are of kin to each other.

    The next of kin have been notified.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn