kin
kin /kɪn/ nghĩa là thực thể đồng điệu tâm linh
Các nghĩa
-
thực thể đồng điệu tâm linh
A fictional or non-fictional being whom one spiritually connects to.
They came with kith and kin.
They are of kin to each other.
The next of kin have been notified.
-
người nhận dạng là nhân vật hư cấu
Someone who identifies as a certain fictional character.
Dạng khác
- kins plural
- kin plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn