kilted
kilted nghĩa là mặc kilt
Các nghĩa
-
mặc kilt
Having on a kilt.
-
được xếp nếp kiểu kilt
Plaited after the manner of kilting.
-
được xắn lên hoặc buộc lên
Tucked or fastened up; said of petticoats, etc.
kilted nghĩa là mặc kilt
mặc kilt
Having on a kilt.
được xếp nếp kiểu kilt
Plaited after the manner of kilting.
được xắn lên hoặc buộc lên
Tucked or fastened up; said of petticoats, etc.