← Từ điển

kiki

B2 noun

kiki /ˈkiːkiː/ nghĩa là buổi tụ tập tám chuyện

Các nghĩa

  1. buổi tụ tập tám chuyện

    A gathering of friends for the purpose of gossiping and chit-chat.

    us · slang

    Let's have a kiki / I wanna have a kiki / Lock the doors tight / Let's have a kiki

    Get on my knees and have a kiki with Jesus

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ