kicky
kicky /ˈkɪkiː/ nghĩa là sôi nổi, hào hứng, thú vị
Các nghĩa
-
sôi nổi, hào hứng, thú vị
Lively, exciting, thrilling.
-
có động tác đá
Characterised by kicking motions.
a kicky dance routine
-
(môn cricket) có bóng nảy không đều
Describing a wicket that sometimes causes the ball to kick (bounce unevenly).
Dạng khác
- kickier comparative
- kickiest superlative
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ