kicks
kicks /kɪks/ nghĩa là giày
Các nghĩa
-
giày
Shoes.
Fresh new kicks, and pants / You gotta like that, now you know you wanna dance
-
căn tin, số dư tài khoản căn tin
Commissary, or the balance of a commissary account.
I’ve seen your kicks, inmate: you’ve got forty cents to your name.
He put a hundred bucks in your kicks each week.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn