← Từ điển

kibble

C2 noun

kibble /ˈkɪbəl/ nghĩa là thức ăn viên (đã nghiền)

Các nghĩa

  1. thức ăn viên (đã nghiền)

    In the Transformers fandom, pieces of a toy or figure necessary for one mode, but appearing out of place or unnecessary in the other.

    slang · uncountable

    The cat is eating his kibble quickly.

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ