← Từ điển

kibble

C2 noun

kibble /ˈkɪbəl/ nghĩa là thức ăn viên (đã nghiền)

Các nghĩa

  1. thức ăn viên (đã nghiền)

    Something that has been kibbled, especially grain for use as animal feed.

    countable · uncountable

    The cat is eating his kibble quickly.

  2. thức ăn viên cho thú cưng

    Any artificial animal feed in pellet form.

    countable · uncountable

  3. thức ăn nhạt nhẽo nhưng bổ dưỡng

    Food that is high in nutritional value yet tasteless.

    countable · figuratively · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ