kibble
kibble /ˈkɪbəl/ nghĩa là thức ăn viên (đã nghiền)
Các nghĩa
-
thức ăn viên (đã nghiền)
Something that has been kibbled, especially grain for use as animal feed.
The cat is eating his kibble quickly.
-
thức ăn viên cho thú cưng
Any artificial animal feed in pellet form.
-
thức ăn nhạt nhẽo nhưng bổ dưỡng
Food that is high in nutritional value yet tasteless.
Dạng khác
- kibbles plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ