← Từ điển

kheer

C2 noun

kheer /kɪə(ɹ)/ nghĩa là chè gạo nấu sữa Nam Á

Các nghĩa

  1. chè gạo nấu sữa Nam Á

    A sweet rice pudding from South Asia.

    india · north · countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn