← Từ điển

khedive

C2 noun

khedive /kəˈdiːv/ nghĩa là phó vương Ai Cập (danh hiệu vua cha truyền con nối của Ai Cập 1805–1914, danh nghĩa là phó vương của vua Thổ Nhĩ Kỳ)

Các nghĩa

  1. phó vương Ai Cập (danh hiệu vua cha truyền con nối của Ai Cập 1805–1914, danh nghĩa là phó vương của vua Thổ Nhĩ Kỳ)

    The title of the hereditary monarch of Egypt from 1805–1914, nominally ruling as a viceroy of the Sultan of Turkey.

Dạng khác