← Từ điển

keying

C2 noun

keying nghĩa là sự định khung, sự báo hiệu ý nghĩa tương tác

Các nghĩa

  1. sự định khung, sự báo hiệu ý nghĩa tương tác

    In the sociology of Erving Goffman, an action or utterance that signals the meaning of interaction to participants.

  2. sự gõ phím, sự nhập liệu bằng bàn phím

    The input of text or data by means of a keyboard.

  3. hành vi cào sơn bằng chìa khóa

    A form of vandalism performed by scratching paint with a key

Dạng khác