← Từ điển

ketch

C2 noun

ketch /kɛt͡ʃ/ nghĩa là bánh nướng nhân

Các nghĩa

  1. bánh nướng nhân

    A hangman.

    'Squire Ketch rejoices as much to hear of a new Vox, as an old Sexton does to hear of a new Delight.

    Ignorant of many of the secrets of ketchcraft.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối