← Từ điển

kent

A2 verb

kent /kɛnt/ nghĩa là chống thuyền

Các nghĩa

  1. chống thuyền

    To propel (a boat) using a pole.

    scotland

    The last time I saw Kent, he was very well.

    Is that Mrs. Kent?

    Kent is a born leader.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối