← Từ điển

keeps

A2 noun

keeps /kiːps/ nghĩa là chơi thật, giữ luôn

Các nghĩa

  1. chơi thật, giữ luôn

    Only used in for keeps

    uncountable

    What keeps you up so late?

    The bank keeps money for people.

    A shit a day keeps the doctor away.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn