keening
keening nghĩa là tiếng khóc than thảm thiết
Các nghĩa
-
tiếng khóc than thảm thiết
Intense mournful wailing after a death, often at a funeral or wake.
-
tiếng rên rỉ khó chịu
An unpleasant wailing sound.
Dạng khác
- keenings plural
keening nghĩa là tiếng khóc than thảm thiết
tiếng khóc than thảm thiết
Intense mournful wailing after a death, often at a funeral or wake.
tiếng rên rỉ khó chịu
An unpleasant wailing sound.