keb
keb nghĩa là cừu con chết lưu
Các nghĩa
-
cừu con chết lưu
A still-born lamb.
-
cào cán dài dùng để dọn đập trên mạng lưới kênh đào Anh
Long handled rake used to clear weirs on the UK canal network.
Dạng khác
- kebs plural
keb nghĩa là cừu con chết lưu
cừu con chết lưu
A still-born lamb.
cào cán dài dùng để dọn đập trên mạng lưới kênh đào Anh
Long handled rake used to clear weirs on the UK canal network.