kawaii
kawaii /kəˈwaɪ.i/ nghĩa là dễ thương, đáng yêu
Các nghĩa
-
dễ thương, đáng yêu
Cute, adorable.
She bought a kawaii keychain shaped like a kitten.
Dạng khác
- more kawaii comparative
- most kawaii superlative
kawaii /kəˈwaɪ.i/ nghĩa là dễ thương, đáng yêu
dễ thương, đáng yêu
Cute, adorable.
She bought a kawaii keychain shaped like a kitten.