← Từ điển

kavadi

C2 noun

kavadi nghĩa là vật cúng tế hình vòm (do người Hindu Malaysia mang trên vai để sám hối thần Murugan)

Các nghĩa

  1. vật cúng tế hình vòm (do người Hindu Malaysia mang trên vai để sám hối thần Murugan)

    An arched wooden structure carried on the shoulders by Malaysian Hindus as a form of penance to Murugan.

Dạng khác