← Từ điển

katha

C2 noun

katha nghĩa là đơn vị đo diện tích đất (dùng ở Đông Ấn Độ, Nepal và Bangladesh)

Các nghĩa

  1. đơn vị đo diện tích đất (dùng ở Đông Ấn Độ, Nepal và Bangladesh)

    A unit of area used mostly for land measure in Eastern India, Nepal, and Bangladesh, varying widely from place to place.

Dạng khác