kat
kat nghĩa là đơn vị đo trọng lượng Ai Cập cổ đại, bằng một phần năm mươi pound avoirdupois
Các nghĩa
-
đơn vị đo trọng lượng Ai Cập cổ đại, bằng một phần năm mươi pound avoirdupois
An ancient Egyptian unit of weight, one fiftieth of an avoirdupois pound.
A small boy ate a Kit-Kat.
A little boy had a Kit-Kat.
Dạng khác
- kats plural