← Từ điển

kat

B1 noun

kat nghĩa là đơn vị đo trọng lượng Ai Cập cổ đại, bằng một phần năm mươi pound avoirdupois

Các nghĩa

  1. đơn vị đo trọng lượng Ai Cập cổ đại, bằng một phần năm mươi pound avoirdupois

    An ancient Egyptian unit of weight, one fiftieth of an avoirdupois pound.

    A small boy ate a Kit-Kat.

    A little boy had a Kit-Kat.

Dạng khác