karoo
karoo /kəˈru/ nghĩa là thảo nguyên rộng lớn giáp sa mạc
Các nghĩa
-
thảo nguyên rộng lớn giáp sa mạc
Any vast prairie bordering a desert.
-
cây bụi đặc trưng của vùng Karoo
Any of the composite bushes typical of the Karoo.
Dạng khác
- karoos plural