← Từ điển

karoo

C2 noun

karoo /kəˈru/ nghĩa là thảo nguyên rộng lớn giáp sa mạc

Các nghĩa

  1. thảo nguyên rộng lớn giáp sa mạc

    Any vast prairie bordering a desert.

  2. cây bụi đặc trưng của vùng Karoo

    Any of the composite bushes typical of the Karoo.

    south-africa

Dạng khác