← Từ điển

karmic

C1 adj

karmic /ˈkɑɹmɪk/ nghĩa là thuộc về nghiệp

Các nghĩa

  1. thuộc về nghiệp

    Of or pertaining to karma.

    not-comparable

    Schadenfreude is karmic suicide.

    I will defeat my adversaries with karmic forces.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ