kapu
kapu nghĩa là điều cấm kỵ (đặc biệt trong văn hóa Hawaii)
Các nghĩa
-
điều cấm kỵ (đặc biệt trong văn hóa Hawaii)
Taboo, especially in Hawaiian contexts.
The operation of taboos – or kapu – kept society ordered, quite cruelly on occasion.
Dạng khác
- kapu plural
- kapus plural