← Từ điển

Kapil

C2 name

Kapil nghĩa là Ca-tỳ-la (tên một vị tiên trong kinh Vệ Đà, người sáng lập trường phái Số luận)

Các nghĩa

  1. Ca-tỳ-la (tên một vị tiên trong kinh Vệ Đà, người sáng lập trường phái Số luận)

    A Vedic rishi credited as the founder of the Samkhya school, and the son of Prajapati Kardama and Devahuti

    hinduism

  2. tên nam giới (từ tiếng Phạn, dùng ở Ấn Độ)

    A male given name from Sanskrit used in India.