Kamba
Kamba nghĩa là huyện Kamba, thuộc địa khu Shigatse, Khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc
Các nghĩa
-
huyện Kamba, thuộc địa khu Shigatse, Khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc
the language of this people.
-
an extinct language of Brazil.
Kamba nghĩa là huyện Kamba, thuộc địa khu Shigatse, Khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc
huyện Kamba, thuộc địa khu Shigatse, Khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc
the language of this people.
an extinct language of Brazil.