Kamar
Kamar nghĩa là người Kamar (dân tộc ở miền Trung Ấn Độ)
Các nghĩa
-
người Kamar (dân tộc ở miền Trung Ấn Độ)
A member of a people of Central India.
Dạng khác
- Kamars plural
Kamar nghĩa là người Kamar (dân tộc ở miền Trung Ấn Độ)
người Kamar (dân tộc ở miền Trung Ấn Độ)
A member of a people of Central India.