← Từ điển

Kamar

C2 noun

Kamar nghĩa là người Kamar (dân tộc ở miền Trung Ấn Độ)

Các nghĩa

  1. người Kamar (dân tộc ở miền Trung Ấn Độ)

    A member of a people of Central India.

Dạng khác