← Từ điển

kaliya

C2 noun

kaliya nghĩa là món cà ri Sri Lanka làm từ cà tím, chuối xanh và khoai tây

Các nghĩa

  1. món cà ri Sri Lanka làm từ cà tím, chuối xanh và khoai tây

    A Sri Lankan curry made with eggplant, plantain, and potato.

    uncountable