Kalimantan
Kalimantan /ˌkɑlɪˈmɑntɑn/ nghĩa là người Kalimantan (thành viên của một bộ tộc hoặc nhóm dân tộc và ngôn ngữ bản địa ở đảo Kalimantan)
Các nghĩa
-
người Kalimantan (thành viên của một bộ tộc hoặc nhóm dân tộc và ngôn ngữ bản địa ở đảo Kalimantan)
A member of a tribe or ethnic and linguistic group native to Kalimantan island.
Dạng khác
- Kalimantans plural