← Từ điển

kaki

C2 noun
gen /ˈkɑːki/

kaki /ˈkɑki/ nghĩa là bạn thân, nhóm bạn cùng sở thích

Các nghĩa

  1. bạn thân, nhóm bạn cùng sở thích

    A close friend, or group of friends with a shared common interest.

    singlish

    My usual mahjong kaki.

    He has his posse of stylist-kakis.

Dạng khác