← Từ điển

journaling

C2 noun

journaling nghĩa là việc viết nhật ký

Các nghĩa

  1. việc viết nhật ký

    The activity of keeping a diary, or journal.

    countable · uncountable

    Mennad started journaling.

  2. nhật ký hệ thống (nhật ký thay đổi của hệ thống tệp hoặc cơ sở dữ liệu)

    The change log of the file system or database.

    broadly · countable · uncountable

Dạng khác