journaling
journaling nghĩa là việc viết nhật ký
Các nghĩa
-
việc viết nhật ký
The activity of keeping a diary, or journal.
Mennad started journaling.
-
nhật ký hệ thống (nhật ký thay đổi của hệ thống tệp hoặc cơ sở dữ liệu)
The change log of the file system or database.
Dạng khác
- journalings plural