← Từ điển

jor

C2 noun

jor nghĩa là phần jor (trong âm nhạc Ấn Độ, phần chính thức trong khai triển dài của raga)

Các nghĩa

  1. phần jor (trong âm nhạc Ấn Độ, phần chính thức trong khai triển dài của raga)

    In Indian music, a formal section of composition in the long elaboration (alap) of a raga that forms the beginning of a performance.

Dạng khác