jol
jol /dʒəʊl/ nghĩa là tiệc tùng, chè chén
Các nghĩa
-
tiệc tùng, chè chén
To party.
Dạng khác
- jols present, singular, third-person
- jolling participle, present
- jolled participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
jol /dʒəʊl/ nghĩa là tiệc tùng, chè chén
tiệc tùng, chè chén
To party.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn