← Từ điển

jokingly

C2 adv
us /ˈdʒoʊ.kɪŋ.li/

jokingly /ˈdʒəʊ.kɪŋ.liː/ nghĩa là một cách đùa cợt

Các nghĩa

  1. một cách đùa cợt

    In a joking manner.

    Tom said jokingly that he was not very rich.

    Some things you shouldn't even say jokingly.

    Tom started jokingly calling Mary his fiancée.

Dạng khác