← Từ điển

jobby

C2 noun

jobby nghĩa là công việc đam mê, nghề tay trái

Các nghĩa

  1. công việc đam mê, nghề tay trái

    A job that is also a hobby: a dream job or passion project; or, a side hustle.

    slang

    Photography is my friend's jobby.