← Từ điển

jobbing

C2 adj

jobbing nghĩa là làm việc vặt, làm việc theo từng việc lặt vặt

Các nghĩa

  1. làm việc vặt, làm việc theo từng việc lặt vặt

    That does odd jobs; that works on occasional jobs as available.

    The jobbing foundryman has very little control over the nature of the jobs which come his way.

Dạng khác