← Từ điển

Job

A1 noun

Job /d͡ʒəʊb/ nghĩa là người kiên nhẫn phi thường

Các nghĩa

  1. người kiên nhẫn phi thường

    A person who shows remarkable patience, especially in the face of great misfortune.

    figuratively

    I like my job very much.

    You did an excellent job.

    Will you take on the job?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ