Job
Job /d͡ʒəʊb/ nghĩa là người kiên nhẫn phi thường
Các nghĩa
-
người kiên nhẫn phi thường
A person who shows remarkable patience, especially in the face of great misfortune.
I like my job very much.
You did an excellent job.
Will you take on the job?
Dạng khác
- Jobs plural
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ