← Từ điển

jim

A2 verb

jim nghĩa là phá, làm hỏng

Các nghĩa

  1. phá, làm hỏng

    To jimmy (something); to mess up or mess with (something).

    informal

    Bill replaced Jim as captain.

    First of all, I have to call on Jim.

    I am sure that Jim made up that story.

Dạng khác