← Từ điển

jigging

C2 noun

jigging /ˈd͡ʒɪɡɪŋ/ nghĩa là nhảy điệu jig

Các nghĩa

  1. nhảy điệu jig

    The act of dancing a jig.

  2. sự sàng quặng bằng sàng lắc

    The act of using a jig; the act of separating ore with a jigger, or wire-bottomed sieve, which is moved up and down in water.

Dạng khác