← Từ điển

jib

C1 noun

jib /d͡ʒɪb/ nghĩa là cần trục

Các nghĩa

  1. cần trục

    One who jibs or balks, refusing to continue forward.

    Tom does jib.

    Hoist the jib!

    Raise the jib.

  2. cần cẩu quay phim

    A stationary condition; a standstill.

Dạng khác